Thông tin cổ đông

Báo cáo thường niên năm 2010

 BÁO CÁO 
 "Tình hình, kết quả hoạt động SXKD năm 2010 và phương hướng nhiệm vụ năm 2011".
    Để triển khai thực hiện nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2010, Hội đồng quản trị và Ban giám đốc công ty đã lãnh đạo và tổ chức triển khai thực hiện theo những nội dung nghị quyết đã đề ra. Tiếp tục tạo mối quan hệ với khách hàng trong và ngoài nước, tìm hiểu thị trường, nhà cung cấp mới, sắp xếp lại cơ cấu tổ chức nhân sự, xây dựng định hướng phát triển dài hạn.
 
    Mặc khác, dưới sự điều hành quyết liệt, nhạy bén, Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc công ty đã mạnh dạn đưa vào thực hiện hiệu quả phương thức sản xuất hàng FOB. Từng bước Công ty đã thâm nhập thị trường Mỹ, là thị trường vốn nhiều tiềm năng với sản lượng lớn đơn hàng khổng lồ của các nhà bán lẻ. Kết quả thực hiện năm  2010 đạt như sau:
 
TT CÁC CHỈ TIÊU ĐVT NĂM 2010
 
So sánh %
Kế hoạch
Kế hoạch Thực hiện
1 Vốn điều lệ Tr Đồng 8.603,2 8.603,2 100
2 Sản lượng hàng hoá thực hiện 1000 SP 2.100 2.455,0 117
3 Tổng doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ Tr Đồng 45.000 64.924,002 138
4 Tổng chi phí Tr Đồng 44.500 59.370,297 127
5 Lợi nhuận trước thuế Tr Đồng 500 5.553,705 11lần
6 Thuế thu nhập DN Tr Đồng 137,5 319,135  
7 Lợi nhuận sau thuế Tr Đồng 362,5 5.234,569  
8 Tỷ suất LN sau thuế/Vốn Điều lệ % 4,2 60,84  
9 Tổng số lao động
Trong đó: LĐ Nữ
Người
,,
1.200 1.043
928
 
10 Tổng quỹ lương Tr Đồng 18.000 28.010,243 156
11 Thu nhập bình quân đầu người/tháng Đồng 1.300.000 2.238.000  
12 Kim ngạch xuất nhập khẩu:  1000 USD 6.500 9.242 142
  + Kim ngạch xuất khẩu ,, 4.500 6.047 134,4
  + Kim ngạch nhập khẩu  ,, 2.000 3.195 160
 
 
 1. Công tác cơ cấu tổ chức – nhân sự và đào tạo đội ngũ cán bộ-CNV công ty:
    Tính đến thời điểm 31/12/2010 tổng số lao động công ty là 1.043 người. Trong đó: lao động nữ là 928 người, chiếm trên 89% trên tổng số lao động toàn công ty. 
  
   Một số bộ phận nghiệp vụ khác tham mưu như ban đánh giá nhà xưởng, bộ phận đào tạo vẫn được duy trì hoạt động để tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ, chức năng chuyên môn về đánh giá nhà xưởng, đào tạo công nhân may công nghiệp để đáp ứng yêu cầu về nhân lực của Công ty.
   
    Về công tác nhân sự: Tổ chức đào tạo, tuyển chọn và bổ nhiệm những CB-CNV có năng lực và trách nhiệm trong công việc giữ các vị trí tổ trưởng các tổ chuyên môn nghiệp vụ, chuyền trưởng các chuyền may. 

2. Thu nhập và đời sống người lao động:
    Trong năm qua, Công ty đã đạt được kết quả đáng khích lệ trong hoạt động SXKD, đây là năm thật sự khởi sắc và thành công của doanh nghiệp. Năm 2010, các chế độ chính sách và quyền lợi khác của người lao động đã được công ty quan tâm giải quyết kịp thời, thấu đáo. Thu nhập bình quân của người lao động đã dần được nâng cao và cải thiện ổn định từ 1.270.000 đ/người/tháng lên 2.238.000 đồng/người/tháng, tổng quỹ lương thực hiện trong năm đạt trên 28 tỷ đồng đạt 176% kế hoạch năm. 
   
    Công ty thực hiện việc chi thưởng tháng lương thứ 13 cho người lao động, kết quả số tiền chi thưởng lương tháng 13 là 1.708.047.570 đồng. Chi tiền phép cho toàn bộ cán bộ công nhân viên của công ty là : 104.936.080 đồng. Chi tiền quà tết năm 2010 cho cán bộ –CNV là: 202.400.000 đồng. Ngoài ra Công ty còn chi thưởng vượt năng suất theo từng tháng và từng chiến dịch đơn hàng với số tiền đạt trên hàng trăm triệu đồng.  

3. Các chỉ tiêu kế hoạch phấn đấu thực hiện trong năm 2011 như sau:
 
S
TT
Chỉ tiêu thực hiện Đơn vị tính Kết quả thực hiện năm 2010 và kế hoạch năm 2011 So sánh %
KH/TH
 
Thực hiện năm 2010
Kế hoạch
năm 2011
1 Vốn điều lệ Triệu Đồng 8.603,2    
2 Tổng sản lượng sản phẩm 1000 SP 2.455,0 2.500  
3 Tổng doanh thu Triệu Đồng 64.924,002 65.000  
4 Tổng chi phí ,, 59.370,297 59.700  
5 Lợi nhuận trước thuế ,, 5.553,705 5.300  
6 Thuế thu nhập DN ,, 319,135 1.300  
7 Lợi nhuận sau thuế ,, 5.234,569 4.000  
8 Tỷ suất LN sau thuế/vốn
điều lệ
% 60,84 34,87  
9 Tổng số lao động Người 1.043
928
1.300
1.157
 
10 Tổng quỹ lương Triệu Đồng 28.010,243 31.200  
11 Bình quân thu nhập đầu
người/tháng
Đồng 2.238.000 2.500.000  
12 Kim ngạch XNK USD 9.242 9.700  
  Trong đó:
   + Kim ngạch XK
,, 6.047 6.700  
  + Kim ngạch NK ,, 3.195 3.000  
 

Tin khác